浹日

jiā rìtiếp nhật

Hán Việt: tiếp nhật · Pinyin: jiā rì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代以干支纪日,称自甲至癸一周十日为"浃日"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代以干支紀日,稱甲至癸十日為「浹日」。所以借指十天。《國語.楚語下》:「遠不過三月,近不過浹日。」也作「挾日」。

Cấu tạo: 浹 (tiếp) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mười ngày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代以干支紀日,稱甲至癸十日為「浹日」。所以借指十天。《國語.楚語下》:「遠不過三月,近不過浹日。」也作「挾日」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

日下 · 日中 · 日久 · 日產 · 日人 · 日元 · 日光 · 日入