浹辰

jiā chén tiếp thần

Hán Việt: tiếp thần · Pinyin: jiā chén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếp) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代以干支紀日,稱自子至亥十二日為「浹辰」。所以借指十二天。《左傳.成公九年》:「浹辰之間,而楚克其三都。」《聊齋志異.卷三.連瑣》:「醫師投藥,下惡物如泥,浹辰而愈。」