塗林

tú lín đồ lâm

Hán Việt: đồ lâm · Pinyin: tú lín

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《太平御览》卷九七○引晋陆机《与弟云书》"张骞为汉使外国十八年,得涂林安石榴也。"后用作石榴的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《太平御览》卷九七○引晋陆机《与弟云书》"张骞为汉使外国十八年,得涂林安石榴也。"后用作石榴的别名。