塗殫

tú dān đồ đàn

Hán Việt: đồ đàn · Pinyin: tú dān

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (đàn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路走到尽头『司马相如《上林赋》"道尽涂殚﹐回车而还。"后用以喻没有前途﹐犹言穷途。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.路走到尽头『司马相如《上林赋》"道尽涂殚﹐回车而还。"后用以喻没有前途﹐犹言穷途。