塗金

tú jīn đồ kim

Hán Việt: đồ kim · Pinyin: tú jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (đồ) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代封禪之祭時,和金為泥而塗封的儀式。唐.駱賓王〈為齊州父老請陪封禪表〉:「是知道隆光宅,既輯玉於雲臺,業紹禋宗,必塗金於日觀。」

Eng

  • Cihui 塗金 újīn v.o. 1. gild 2. apply golden colored metal (as substitute for gold)