涅那
niết na
Hán Việt: niết na
Tổng quan
涅那 NẾT NA Nết na. Tử tế. 翁𫢍眉涅那云 Ông gần mì đức nết na là vần (S.T.) (Cái người có đức bao giờ cũng làm nên) Nết na cũng là có đức.
Nghĩa
Việt
- Cihui 涅那 NẾT NA Nết na. Tử tế. 翁𫢍眉涅那云 Ông gần mì đức nết na là vần (S.T.) (Cái người có đức bao giờ cũng làm nên) Nết na cũng là có đức.