涅

nièNôm nức

Pinyin: niè · Nôm: nức

Tổng quan

(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen) (văn học) nhuộm đen biến thể của 涅[nie4]

涅槃 · 涅瓦 · 涅白 · 涅盘 · 涅石 · 涅磐 · 涅那 · 涅伽多

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniè
Hán Việtniết
Âm Nômnát
Quảng Đôngnip3
Nhật BảnSOMERU
Hàn Quốc열
Chú âmㄏㄜˋ
Hán ngữ Trung cổnet
Phản thiết奴結切
Thanh mẫu泥
Vận屑
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhuộm thắm. Sử Kí [史記] : Bất viết kiên hồ, ma nhi bất lấn, bất viết bạch hồ, niết nhi bất truy [不曰堅乎, 磨而不磷, 不曰白乎, 涅而不淄] (Khổng Tử thế gia [孔子世家]) Nói chi cứng chắc, mà mài không mòn, nói chi trắng tinh, mà nhuộm không đen. Niết-bàn [涅槃] dịch âm tiếng Phạn là nirvana : người tu đã chứng đạo, khi bỏ xác phàm vào nơi không sinh không diệt sạch hết mọi đường phiền não, cũng gọi là viên tịch [圓寂]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nát Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan [Eng: very confused; worried/puzzled]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nết nết na [Eng: well-mannered, virtuous]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cực thay lở nát nhiều phần hôi tanh
  • Bảng Tra Chữ Nôm nạt nạt nộ [Eng: to thunder]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nức nức nở [Eng: sob]
  • Bảng Tra Chữ Nôm niết niết bàn [Eng: nirvana]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nít con nít [Eng: child]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhít nhăng nhít [Eng: perfunctory]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nét xét nét [Eng: punctilious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nớt non nớt [Eng: tender, green]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhít Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 可用作黑色染料的礦物,即礬石。《荀子.勸學》:「白沙在涅,與之俱黑。」《淮南子.俶真》:「今涅染緇,則黑於涅; 以藍染青,則青於藍。」 [動] 用黑色染、染黑。如:「涅面」、「涅字」。《論語.陽貨》:「不曰白乎,涅而不緇。」晉.陶淵明〈自祭文〉:「寵非己榮,涅豈吾緇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 涅 (形声。从水,从土,曰声。本义可做黑色染料的矾石) 同本义 涅,黑土在水中者也。--《说文》 女床之山,其阴多石涅。--《西山经》 今以涅染缁,则黑于涅。--《淮南子·俶真》 又如涅石(黑矾石,可为染料) 黑泥 蓬生麻中,不扶而直,白沙在涅,与之俱黑。--《荀子》 古代河流名 涅 〈动〉 染黑 涅而不缁。--《论语·阳货》 又如涅齿(染黑牙齿); 涅污(染污) 纹身 是主家私自黥涅。--范成大《清远店诗·序》 又如涅墨(在人身 涅niè ⒈一种矿物,〈古〉用作黑色染料~石。 ⒉用黑色染,染黑~其面。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT (literary) alunite (formerly used as a black dye), (literary) to dye black
  • CC-CEDICT variant of 涅[nie4]

other

  • Nguồn khác Nét vẽ. 点花魁巧󰑼殳涅 Điểm hoa khôi khéo là một nét (Kh.Q.) (Chỉ khéo vẽ một nét thành người con gái đẹp). Hoa khôi là từ chỉ người con gái đẹp nhất trong một vùng, một nước

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴結切【集韻】【韻會】【正韻】乃結切,𠀤音捏。水名。【水經注】涅水,東逕涅氏縣。 又縣名。【水經注】涅水,出涅陽縣西北岐棘山。 又水名。【馬融·廣成頌】丹水涅池。【註】丹水,涅水,在今鄧州。 又【說文】黑土在水中也。【淮南子·俶眞訓】以涅染緇,則黑於涅。 又【揚子·方言】涅,化也。燕朝鮮洌水之閒曰涅,或曰譁,雞伏卵而未孚始化之時謂之涅。 又涅石,藥名。【山海經】孟門之山,其下多黃堊涅石。 又【集韻】其兼切。【鬼谷子】有飛鉆涅闇。劉昌宗讀。

Thuyết Văn

黑土在水中者也。 从水土。日聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

者字依論語釋文補。論語孔注。涅可以染皁者。按水部曰。澱者、滓垽也。滓者、澱也。土部曰。垽者、澱也。黑部曰。𪑩謂之垽。垽、滓也。皆與涅義近。 奴結切。十二部。

【涅】 (niết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水土 (thuỷ + thổ) , Thanh phù (聲符): 日 (nhật) Phiên thiết: Nô kết thiết Thượng tự: 奴 (nô) , Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nạt (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hắc (Sắc đen) thổ (Đất. Như niêm thổ ) tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) thủy (Nước.)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㘿 · 湼