涅面

niè miàn niết diện

Hán Việt: niết diện · Pinyin: niè miàn

Tổng quan

Cấu tạo: (niết) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代墨刑的一種。在犯人的臉上刺字,然後塗上墨。宋.陸游《老學庵筆記》卷一:「周世宗志欲取蜀,蜀卒涅面為斧形,號破柴都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"湼面"; 在人脸上刺字或图案,然后涂以墨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"湼面"。 2.在人脸上刺字或图案,然后涂以墨。

Eng

  • Cihui 涅面 ièmiàn v.o. tattoo the face