消停

xiāo tíngtiêu đình

Hán Việt: tiêu đình · Pinyin: xiāo tíng

Tổng quan

ổn định; yên tĩnh. sống cuộc đời yên ổn. 還沒住消停就走了. chưa yên đã đi rồi.; ngừng; nghỉ. hai chị em kéo sợi không ngừng nghỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.停止; 停歇。 2.安静; 安稳。 3.从容; 舒徐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.停止。宋.趙長卿〈念奴嬌.玉龍聲香〉詞:「擺脫風塵,消停酸苦,終有成時節。」《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「綽板婆消停口舌,磁器匠擔誤生涯。」 2.歇息、停留。宋.王質〈江城子.細風微揭碧鱗鱗〉詞:「斜灣叢柳暗陰陰,且消停、莫催行。」《水滸傳》第五○回:「既是大官人不肯落草,且在山寨消停幾日,打聽得沒事了時,再下山來不遲。」 3.從容、不慌不忙。《紅樓夢》第四回:「他兩家的房舍極是便宜,咱們先能著住下,再慢慢的著人去收拾,豈不消停些?」

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh lại
  • Cihui dừng
  • Cihui tạm ngừng
  • Cihui một cách bình tĩnh
  • Cihui yên bình
  • Cihui nghỉ ngơi
  • Tần suất từ bình tĩnh lại , dừng , tạm ngừng , một cách bình tĩnh , yên bình , nghỉ ngơi; tiêu đình: yên tĩnh/ngừng nghỉ/ổn định/ngừng/nghỉ; 1. ổn định; yên tĩnh. sống cuộc đời yên ổn. 還沒住消停就走了. chưa yên đã đi rồi. 2. ngừng; nghỉ. hai chị em kéo sợi không ngừng nghỉ.; ngừng nghỉ; ổn định; ngừng; nghỉ
  • Biên soạn 消停 iāoting <topo.> v. 1. calm down 2. stop; pause ◆adv. calmly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.停止。宋.趙長卿〈念奴嬌.玉龍聲香〉詞:「擺脫風塵,消停酸苦,終有成時節。」《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「綽板婆消停口舌,磁器匠擔誤生涯。」 2.歇息、停留。宋.王質〈江城子.細風微揭碧鱗鱗〉詞:「斜灣叢柳暗陰陰,且消停、莫催行。」《水滸傳》第五○回:「既是大官人不肯落草,且在山寨消停幾日,打聽得沒事了時,再下山來不遲。」 3.從容、不慌不忙。《紅樓夢》第四回:「他兩家的房舍極是便宜,咱們先能著住下,再慢慢的著人去收拾,豈不消停些?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.停止; 停歇。 2.安静; 安稳。 3.从容; 舒徐。

Eng

  • Cihui to calm down; to stop; to pause; calmly; peaceful; restful
  • Tần suất từ 消停 iāoting <topo.> v. 1. calm down 2. stop; pause ◆adv. calmly

Đức

  • Handedict erholsam, geruhsam

Từ liên quan

Gần nghĩa

停下 · 停业 · 停产 · 停住 · 停俸 · 停刊 · 停办 · 停勻