消受
tiêu thụ
Hán Việt: tiêu thụ · Pinyin: xiāo shòu
Tổng quan
chịu đựng | thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng | thưởng thức (thường trong ngữ cảnh phủ định, nghĩa là không thể thưởng thức)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.享用。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「量妾身怎生消受的陛下恩寵!」《儒林外史》第二回:「和尚,你新年新歲,也該把菩薩面前香燭點勤些!阿彌陀佛!受了十方的錢鈔,也要消受。」 2.忍受。元.馬致遠《漢宮秋》第三折:「這一去胡地風霜,怎生消受也?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 享用;受用; 禁受;忍受。
- Tân Hoa Tự Điển 1.享用;受用。 2.禁受;忍受。
Eng
- CC-CEDICT to bear|to enjoy (usually in negative combination, meaning unable to enjoy)
- Cihui to bear; to enjoy (usually in negative combination, meaning unable to enjoy)