消售

xiāo shòu tiêu thụ

Hán Việt: tiêu thụ · Pinyin: xiāo shòu

Tổng quan

ua sắm mà dùng. tiêu thụ tiêu thụ ☆Mua sắm mà dùng.

Cấu tạo: (tiêu) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ua sắm mà dùng. tiêu thụ tiêu thụ ☆Mua sắm mà dùng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 销售,卖出(货物)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.销售,卖出(货物)。