消得
tiêu đắc
Hán Việt: tiêu đắc · Pinyin: xiāo dé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"消的"; 需要;须得; 值得;配得; 禁得起; 享受;享用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"消的"。 2.需要;须得。 3.值得;配得。 4.禁得起。 5.享受;享用。
Hán Việt: tiêu đắc · Pinyin: xiāo dé