消散

xiāo sàn tiêu tán

Hán Việt: tiêu tán · Pinyin: xiāo sàn

Tổng quan

tiêu tan an mất. Không còn gì. tiêu tán tiêu tán ☆Tan mất. Không còn gì.

Cấu tạo: (tiêu) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu tan an mất. Không còn gì. tiêu tán tiêu tán ☆Tan mất. Không còn gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消失、消除。《韓非子.解老》:「唯夫與天地之剖判也俱生,至天地之消散也不死不衰者謂常。」《二刻拍案驚奇》卷一五:「其夫聽罷,纔把一天疑心盡多消散。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消失;离散;消除。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消失;离散;消除。

Eng

  • CC-CEDICT to dissipate
  • Cihui to dissipate

ja

  • JMdict evaporation|dispersion|dissipation