消暑

xiāo shǔ tiêu thử

Hán Việt: tiêu thử · Pinyin: xiāo shǔ

Tổng quan

nghỉ mát mùa hè | (đặc biệt trong y học cổ truyền Trung Quốc) giải nhiệt mùa hè

Cấu tạo: (tiêu) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghỉ mát mùa hè | (đặc biệt trong y học cổ truyền Trung Quốc) giải nhiệt mùa hè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.消除暑氣。如:「到海邊戲水弄潮是個消暑的好方法。」《西湖佳話.靈隱詩跡》:「夏之日,風冷泉亭,可以蠲煩消暑,起人幽情。」《野叟曝言》第八八回:「因復取一匹火浣布、一件珍珠衫道:『此寡人及正妃送與太夫人者。汗衫以消暑,火浣以禦寒,寒暑不侵,壽考維祺,聊以表頌禱之誠也!』」 2.避暑。唐.陸龜蒙〈奉和太湖詩〉二○首之一五:「遺名復避世,消夏還消憂。」《浮生六記.卷三.坎坷記愁》:「旁有舊嫗,即前卷中曾賃其家消暑者,願送至鄉;故是時陪侍在側,拭淚不已。」也作「消夏」、「銷夏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹消夏; 降温消热。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹消夏。 2.降温消热。

Eng

  • CC-CEDICT to spend a summer holiday|to beat the summer heat
  • Cihui to spend a summer holiday; to beat the summer heat