消歇

xiāo xiē tiêu hiết

Hán Việt: tiêu hiết · Pinyin: xiāo xiē

Tổng quan

ngừng; dừng; lặng; tạnh; mất đi。休止;消失。 風雨消歇。 mưa tan gió lặng; mưa tạnh gió yên.

Cấu tạo: (tiêu) + (hiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng; dừng; lặng; tạnh; mất đi。休止;消失。 風雨消歇。 mưa tan gió lặng; mưa tạnh gió yên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 滅絕、停止。北周.庾信〈詠懷詩〉二○首之五:「壯情已消歇,雄圖不復申。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消失;止歇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消失;止歇。

Eng

  • Cihui 消歇 iāoxiē v. <wr.> 1. stop; cease; subside 2. dissolve