消毒
tiêu độc
Hán Việt: tiêu độc · Pinyin: xiāo dú
Tổng quan
khử trùng | tiệt trùng àm tan biến chất độc hại. tiêu độc tiêu độc ☆Làm tan biến chất độc hại.
Nghĩa
Việt
- Cihui khử trùng | tiệt trùng àm tan biến chất độc hại. tiêu độc tiêu độc ☆Làm tan biến chất độc hại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以物理或化學等不同方式殺滅細菌、病菌等微生物,以中止細菌的生長或病菌的傳染。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消除毒害; 用物理方法或化学药品杀灭致病的微生物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消除毒害。 2.用物理方法或化学药品杀灭致病的微生物。
Eng
- CC-CEDICT to disinfect; to sterilize
- Cihui to disinfect; to sterilize
ja
- JMdict disinfection|sterilization|sterilisation