消減

xiāo jiǎn tiêu giảm

Hán Việt: tiêu giảm · Pinyin: xiāo jiǎn

Tổng quan

tiêu giảm: tiêu trừ

Cấu tạo: (tiêu) + (giảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu giảm: tiêu trừ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.減少。如:「消減數量」。宋.范成大〈元日馬上二絶〉詩之一:「年來萬事都消減,惟有床頭歷日添。」 2.指消瘦。元.朱庭玉〈祅神急.鉤閑垂繡箔套.六么遍〉曲:「美容姿消減做瘦形骸。」

Eng

  • Cihui 消減 iāojiǎn* v. decrease; drop below standard