消渴
tiêu khát
Hán Việt: tiêu khát · Pinyin: xiāo kě
Tổng quan
tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2
Nghĩa
Việt
- Cihui tình trạng đặc trưng bởi khát nước, đói, tiểu nhiều và sụt cân, trong y học cổ truyền Trung Quốc được nhận diện như tiểu đường loại 2
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指口渴飲水多而小便多。即今之糖尿病。《梁書.卷三三.王僧儒傳》:「吾無昔人之才而有其病,癲眩屢動,消渴頻增。」《聊齋志異.卷二.阿寶》:「生忽病消渴,卒。」也稱為「糖尿病」、「渴病」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医学病名。口渴,善饥,尿多,消瘦。包括糖尿病﹑尿崩症等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医学病名。口渴,善饥,尿多,消瘦。包括糖尿病﹑尿崩症等。
Eng
- CC-CEDICT condition characterized by thirst, hunger, frequent urination and weight loss, identified in TCM with type 2 diabetes
- Cihui condition characterized by thirst, hunger, frequent urination and weight loss, identified in TCM with type 2 diabetes