消磁
tiêu từ
Hán Việt: tiêu từ · Pinyin: xiāo cí
Tổng quan
(hàng hải) giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường) khử trừ sự xoá, sự xoá bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hải) giải từ (làm cho tàu không bị ảnh hưởng của từ trường, để tránh mìn từ trường) khử trừ sự xoá, sự xoá bỏ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 退磁。
Eng
- CC-CEDICT to demagnetize; to become demagnetized
- Cihui 消磁 iāocí* n. demagnetizing; degaussing
ja
- JMdict demagnetization|demagnetisation|degaussing