消索
tiêu tác
Hán Việt: tiêu tác · Pinyin: xiāo suǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蕭條、不景氣。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「問道:『你家搬在那裡好麼?』八老道:『甚是消索。』」《紅樓夢》第一○三回:「那夏家先前不住在京裡,因近年消索,又記掛著女孩,新近搬進京來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消散;消失; 寂寞冷落; 犹匮乏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消散;消失。 2.寂寞冷落。 3.犹匮乏。
Eng
- Cihui 消索 xiāosuǒ v.o. 1. decline 2. dissipate