消耗不掉的

tiêu háo bất điệu đích

Hán Việt: tiêu háo bất điệu đích

Tổng quan

không thể thiêu huỷ được, không thể cháy sạch được, không thể ăn được, không thể tiêu thụ được, (kinh tế) không thể tiêu dùng

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 耗 (háo) + 不 (bất) + 掉 (điệu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không tiêu hao

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi inconsumable

Từ liên quan

Gần nghĩa

消耗热患者 · 消耗性的 · 消耗热的 · 消耗臭氧层 · 消耗体力 · 消耗功率 · 消耗战争 · 消耗用品