消腫

xiāo zhǒng tiêu thũng

Hán Việt: tiêu thũng · Pinyin: xiāo zhǒng

Tổng quan

giảm sưng | tiêu sưng | (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)

Cấu tạo: (tiêu) + (thũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm sưng | tiêu sưng | (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使腫脹消退。 2.大陸地區指機構中精簡人事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使肿块消退,也比喻精简机构和人员等:~减负。

Eng

  • CC-CEDICT to reduce swelling|detumescence|(fig.) to streamline (a bloated bureaucracy etc)
  • Cihui to reduce swelling; detumescence; (fig.) to streamline (a bloated bureaucracy etc)