消退
tiêu thối
Hán Việt: tiêu thối · Pinyin: xiāo tuì
Tổng quan
suy tàn | mờ dần
Nghĩa
Việt
- Cihui suy tàn | mờ dần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逐漸消失、退去。如:「熱情消退」、「驟雨方歇,積水已漸漸消退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 减退;消失。
- Tân Hoa Tự Điển 1.减退;消失。
Eng
- CC-CEDICT to wane|to vanish gradually
- Cihui to wane; to vanish gradually
ja
- JMdict disappearance (e.g. of a symptom)