消鑠
tiêu thước
Hán Việt: tiêu thước · Pinyin: xiāo shuò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"消烁"; 消减;减损。指事物由多变少,由大变小,由盛而衰; 消亡;消融; 消耗;消磨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"消烁"。 2.消减;减损。指事物由多变少,由大变小,由盛而衰。 3.消亡;消融。 4.消耗;消磨。