shuò thước

Hán Việt: thước · Pinyin: shuò

Tổng quan

sáng nấu chảy hòa tan

鑠訖底 · 鑠雞謨儞 · 懿鑠 · 矍鑠 · 謗鑠 · 僧吉隸鑠 · 優波弟鑠 · 流金鑠石

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshuò
Hán Việtthước
Quảng Đôngcoek3
Mân Namsiak
Nhật BảnTOKASU
Hàn Quốc
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổsjak
Baxter-Sagartr̥ewk
Hán ngữ Thượng cổr̥ewk
Phản thiết書藥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nung. Đẹp. {Quắc thước} [矍鑠], xem chữ {quắc} [矍].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.鎔化。如:「燒鑠」、「眾口鑠金」。 2.消損、削弱。《戰國策.秦策五》:「秦先得齊宋,則韓氏鑠,韓氏鑠則楚孤而受兵也。」宋.陸游〈晨起對鏡〉詩:「朱顏豈是一朝去,暗鑠潛銷五十年。」 3.鍛鍊。《孟子.告子上》:「仁、義、禮、智,非由外鑠我也。」 [形] 1.美好光明的。《詩經.周頌.酌》:「於鑠王師,遵養時晦。」漢.毛亨.傳:「鑠,美也。」 2.光亮閃耀的樣子。通「爍」。如:「震古鑠今」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鑠ài 1.化学元素"锿"的旧译名。

Eng

  • CC-CEDICT bright|to melt|to fuse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】書藥切【集韻】【韻會】【正韻】式灼切,𠀤音爍。【說文】銷也。【孟子】非由外鑠我也。【史記·張儀傳】衆口鑠金。 又【爾雅·釋詁】美也。【詩·周頌】於鑠王師。【傳】鑠,美也。【史記·李斯傳】鑠金百鎰。【註】索隱曰:鑠,美也。 又【揚子·方言】摩也。 又【後漢·馬援傳】矍鑠哉是翁也。【註】矍鑠,勇貌。 又好目也。【揚子·方言】宋衞韓鄭之閒曰鑠。【註】言光明也。 又【何晏·景福殿賦】故其華表,則鎬鎬鑠鑠。【註】皆謂光顯昭明也。 又【集韻】或作燿。【前漢·藝文志】燿金爲刃。 又【集韻】弋灼切,音藥。烙也。【莊子·胠篋篇】鑠絕竽瑟。 又一曰銷也。 又【集韻】狼狄切,音秝。鼎屬也。本作䰛。

Thuyết Văn

銷金也。从金。樂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

書藥切。二部。

【鑠】 (thước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 樂 (lạc) Phiên thiết: Thư dược thiết Thượng tự: 書 (thư) | Hạ tự: 藥 (dược) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêu (Tiêu tan. Cho các lo) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡤤 · 𨰤 · 𩟧 · 铄 · 铄 · 铄