消長

xiāo zhǎng tiêu trường

Hán Việt: tiêu trường · Pinyin: xiāo zhǎng

Tổng quan

giảm và tăng | suy rồi thịnh giảm và tăng; tăng giảm。減少和增長。 力量的消長。 sự tăng giảm của lực lượng. tiêu trưởng 消長 đgt. tt. <Đạo> tăng giảm, thịnh suy, tiêu mất và phương trưởng trỏ hai sự đối lập. Tô Thức trong tiền xích bích phú có đoạn: “Khách cũng chẳng biết nước với trăng ư? trôi đi như nước kia chưa từng dừng lại; đầy vơi như trăng đó, có mất đi đâu.” (客亦知夫水與月乎?逝者如斯,而未嘗往也;盈虚者如彼,而卒莫消長也). Tự nhiên…

Cấu tạo: (tiêu) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm và tăng | suy rồi thịnh giảm và tăng; tăng giảm。減少和增長。 力量的消長。 sự tăng giảm của lực lượng. tiêu trưởng 消長 đgt. tt. <Đạo> tăng giảm, thịnh suy, tiêu mất và phương trưởng trỏ hai sự đối lập. Tô Thức trong tiền xích bích phú có đoạn: “Khách cũng chẳng biết nước với trăng ư? trôi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.減少與增加。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「盈虛者如彼,而卒莫消長也。」 2.生態上指同一個環境內,原有的生物群聚可以作暫時或永久的消失,而由另一新群聚所取代。其中的植物、動物相改變會逐漸趨於極盛期,此種交替的現象,即稱為「消長」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 增长与消减;旺盛与衰落阴阳消长|消长相倾。也指变化亘古无消长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.增减;盛衰。 2.谓变化。

Eng

  • CC-CEDICT to ebb and rise|to decrease and then grow
  • Cihui to ebb and rise; to decrease and then grow

ja

  • JMdict prosperity and decay|prosperity and decline|rise and fall|ups and downs|ebb and flow