消閒
tiêu gian
Hán Việt: tiêu gian · Pinyin: xiāo xián
Tổng quan
dành thời gian nhàn rỗi | tiêu thời gian rảnh giết thì giờ。消磨空閒的時間。
Nghĩa
Việt
- Cihui dành thời gian nhàn rỗi | tiêu thời gian rảnh giết thì giờ。消磨空閒的時間。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消磨閒暇。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「那咒罵乃口頭言語,只當與他消閒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消释,融化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消释,融化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"消闲"。
Eng
- CC-CEDICT to spend one's leisure time|to idle away the time
- Cihui to spend one's leisure time; to idle away the time