消防

xiāo fáng tiêu phòng

Hán Việt: tiêu phòng · Pinyin: xiāo fáng

Tổng quan

cứu hoả | kiểm soát hoả hoạn

Cấu tạo: (tiêu) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu hoả | kiểm soát hoả hoạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預防、搶救火災或風災、震災等天然災害,以保障人民的生命、身體及財產。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灭火和防火。亦指灭火﹑防火人员。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.灭火和防火。亦指灭火﹑防火人员。

Eng

  • CC-CEDICT firefighting|fire control
  • Cihui fire-fighting; fire control

ja

  • JMdict fire fighting|fire department|fire brigade|firefighter