消防車

xiāo fáng chē tiêu phòng xa

Hán Việt: tiêu phòng xa · Pinyin: xiāo fáng chē

Tổng quan

xe cứu hỏa xe cứu hỏa; xe chữa lửa; xe chữa cháy。配備各種消防工作必備機械器具,為搶救火災及其它災害而設計的汽車。包括幫浦車、水箱車、化學車、雲梯車、屈折車、排煙車、照明車、救護車及指揮車等。亦稱為"救火車"。

Cấu tạo: (tiêu) + (phòng) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe cứu hỏa xe cứu hỏa; xe chữa lửa; xe chữa cháy。配備各種消防工作必備機械器具,為搶救火災及其它災害而設計的汽車。包括幫浦車、水箱車、化學車、雲梯車、屈折車、排煙車、照明車、救護車及指揮車等。亦稱為"救火車"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 配備各種消防工作必備機械器具,為搶救火災及其他災害而設計的汽車。包括幫浦車、水箱車、化學車、雲梯車、屈折車、排煙車、照明車、救護車及指揮車等。也稱為「救火車」。

Eng

  • CC-CEDICT fire engine|fire truck
  • Cihui fire engine; fire truck

ja

  • JMdict fire engine|fire truck