消食
tiêu thực
Hán Việt: tiêu thực · Pinyin: xiāo shí
Tổng quan
hỗ trợ tiêu hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ tiêu hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 幫助消化。《南史.卷一五.劉穆之傳》:「江氏兄弟戲之曰:『檳榔消食,君乃常飢,何忽須此?』」《儒林外史》第四七回:「快拿一張椅子與成老爹那邊坐,泡上好消食的陳茶來與成老爹喫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 消化食物;助消化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.消化食物;助消化。
Eng
- CC-CEDICT to aid digestion
- Cihui to aid digestion