涉世

shè shìthiệp thế

Hán Việt: thiệp thế · Pinyin: shè shì

Tổng quan

Trải đời. Từng trải

新华 · Tân Hoa Đại lục

经历世事:~未深。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經歷世事。《晉書.卷九一.儒林傳.孔衍傳》:「宗人夷吾有美名,博學不及衍,涉世聲譽過之。」

Cấu tạo: 涉 (thiệp) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trải đời
  • Tần suất từ Trải đời. Từng trải.; rải đời. Từng trải.; nhìn đời , bước ra xã hội , tích lũy kinh nghiệm
  • Biên soạn 涉世 shèshì v.o. 1. experience 2. make one's way in the world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷世事。《晉書.卷九一.儒林傳.孔衍傳》:「宗人夷吾有美名,博學不及衍,涉世聲譽過之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历世事:~未深。

Eng

  • Cihui to see the world; to go out into society; to gain experience
  • Tần suất từ 涉世 shèshì v.o. 1. experience 2. make one's way in the world

Từ liên quan

Gần nghĩa

涉世未深 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲