涉世
thiệp thế
Hán Việt: thiệp thế · Pinyin: shè shì
Tổng quan
nhìn đời | bước ra xã hội | tích lũy kinh nghiệm rải đời. Từng trải. thiệp thế thiệp thế ☆Trải đời. Từng trải.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn đời | bước ra xã hội | tích lũy kinh nghiệm rải đời. Từng trải. thiệp thế thiệp thế ☆Trải đời. Từng trải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經歷世事。《晉書.卷九一.儒林傳.孔衍傳》:「宗人夷吾有美名,博學不及衍,涉世聲譽過之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经历世事:~未深。
Eng
- CC-CEDICT to see the world|to go out into society|to gain experience
- Cihui to see the world; to go out into society; to gain experience