涉事
thiệp sự
Hán Việt: thiệp sự · Pinyin: shè shì
Tổng quan
liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 [shè shì sān rén], ba người liên quan)
1.谓接物处事。
敘述其事。《宣和畫譜.卷七.人物三.宋.楊日言》:「吐辭涉事,雖詞人墨卿,皆願從之游。」
Nghĩa
Việt
- Cihui liên quan đến vụ việc (Ví dụ: 涉事三人 , ba người liên quan)
- Cihui (cổ) kể lại sự việc
- Biên soạn 涉事 shèshì v.o. give a narration
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敘述其事。《宣和畫譜.卷七.人物三.宋.楊日言》:「吐辭涉事,雖詞人墨卿,皆願從之游。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓接物处事。
Eng
- Cihui 涉事 shèshì v.o. give a narration