涉及
thiệp cập
Hán Việt: thiệp cập · Pinyin: shè jí
Tổng quan
liên quan | dính líu đến | quan tâm | đề cập đến
Nghĩa
Việt
- Cihui liên quan | dính líu đến | quan tâm | đề cập đến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽涉,關聯到。如:「落網的嫌犯可能還涉及其他搶案。」「這件事情涉及的層面很廣,處理時要特別小心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵涉到;关联到:案子~好几个人|这个问题~面很广。
Eng
- CC-CEDICT to involve; to relate to; to concern; to touch upon
- Cihui to involve; to relate to; to concern; to touch upon