涉外

shè wàithiệp ngoại

Hán Việt: thiệp ngoại · Pinyin: shè wài

Tổng quan

quan hệ với nước ngoài; liên quan đến bên ngoài. vấn đề liên quan đến ngoại giao

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.涉及与外国关系的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

涉及外國人或與其有關事物。如警察業務上有關的涉外案件有違警、失竊、犯罪、交通事故四種。

Cấu tạo: 涉 (thiệp) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ
  • Tần suất từ liên quan đến người nước ngoài hoặc ngoại vụ; quan hệ với nước ngoài; liên quan đến bên ngoài. vấn đề liên quan đến ngoại giao.; quan hệ với nước ngoài; liên quan đến bên ngoài
  • Biên soạn 涉外 hèwài attr. involving or involved with foreign affairs/nationals

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涉及外國人或與其有關事物。如警察業務上有關的涉外案件有違警、失竊、犯罪、交通事故四種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.涉及与外国关系的。

Eng

  • Cihui concerning foreigners or foreign affairs
  • Tần suất từ 涉外 hèwài attr. involving or involved with foreign affairs/nationals , Wǒmen dānwèi shì yī ge ∼ ¹jīgòu. Our work unit deals with foreign affairs

Đức

  • Handedict auswärtige Angelegenheit (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

外业 · 外丹 · 外乡 · 外事 · 外交 · 外人 · 外任 · 外企