涉嫌

shè xiánthiệp hiềm

Hán Việt: thiệp hiềm · Pinyin: shè xián

Tổng quan

đáng nghi; liên quan; nghi có dính líu đến. có liên quan đến phạm nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

被怀疑与某件坏事有牵连涉嫌人犯, 他因涉嫌此案而被拘留审查。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

有涉及的嫌疑。如:「他因涉嫌走私毒品而受到起訴。」「關於這樁洩密案,研發經理的涉嫌重大。」

Cấu tạo: 涉 (thiệp) + 嫌 (hiềm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị tình nghi (trong một vụ án)
  • Cihui bị nghi ngờ
  • Tần suất từ bị tình nghi (trong một vụ án) , bị nghi ngờ; đáng nghi; liên quan; nghi có dính líu đến. có liên quan đến phạm nhân.; đáng nghi; liên quan; nghi có dính líu đến
  • Biên soạn 涉嫌 hèxián v. be suspected of being involved

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有涉及的嫌疑。如:「他因涉嫌走私毒品而受到起訴。」「關於這樁洩密案,研發經理的涉嫌重大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被怀疑与某件坏事有牵连涉嫌人犯, 他因涉嫌此案而被拘留审查。

Eng

  • Cihui to be a suspect (in a crime); to be suspected of
  • Tần suất từ 涉嫌 hèxián v. be suspected of being involved , Zhèxiē shàonián ∼ ¹yú zhè ¹zōng ànjiàn. The teenagers are suspected of being invovled in the crime

Đức

  • Handedict verdächtig sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

涉嫌人 · 嫌厌 · 嫌弃 · 嫌忌 · 嫌怨 · 嫌恨 · 嫌恶 · 嫌憎