涉歷

shè lì thiệp lịch

Hán Việt: thiệp lịch · Pinyin: shè lì

Tổng quan

trải nghiệm

Cấu tạo: (thiệp) + (lịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trải nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經歷。《晉書.卷七八.孔愉傳》:「然宣下以來,涉歷三載,累遇慶會,遂未一試。」《初刻拍案驚奇》卷四:「摩勒用形,但能涉歷險阻,試他矯捷手段。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 历经涉历三载|涉历五代; 广泛大略地阅读涉历文史|涉历众书。
  • Tân Hoa Tự Điển ①历经涉历三载|涉历五代。②广泛大略地阅读涉历文史|涉历众书。

Eng

  • CC-CEDICT to experience
  • Cihui to experience