涉水
thiệp thủy
Hán Việt: thiệp thủy
Tổng quan
chỗ cạn (có thể lội qua được ở sông, suối...), lội qua (khúc sông cạn), lội qua sông qua suối cái giầm; cánh (guồng nước), cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng, (động vật học), (như) flipper, chèo bằng giầm, chèo thuyền bằng giầm, chèo nhẹ nhàng, lội nước, vầy, vọc, nghịch bằng ngón tay, đi chập chững (trẻ con), (xem) canoe sự lội, sự lội qua, lội, lội qua, (nghĩa bóng) làm (việc gì) một cách khó nhọc, l…
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在淺水中行走渡過。如:「颱風帶來豪雨,造成低窪路面積水,許多民眾只好涉水而過。」
Eng
- Cihui 涉水 hèshuǐ* v.o. wade; wade into the water