涉江 shè jiāng · thiệp giang Hán Việt: thiệp giang · Pinyin: shè jiāng Tổng quan Cấu tạo: 涉 (thiệp) + 江 (giang)Pinyinshè jiāngHán Việtthiệp giangCấu tạo涉 + 江 · thiệp + giang nghĩa thành phần: thiệp + giang Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 《楚辞·九章》篇名。战国楚人屈原作。篇中记叙了作者渡过江、湘南下的放逐路程,并表达了至死不回的坚贞信念和决不与楚国黑暗势力妥协的决心。