涉血 thiệp huyết Hán Việt: thiệp huyết Tổng quan Cấu tạo: 涉 (thiệp) + 血 (huyết)Hán Việtthiệp huyếtCấu tạo涉 + 血 · thiệp + huyết nghĩa thành phần: thiệp + huyết Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 殺人而血流滿地。《戰國策.趙策四》:「君過矣,君之所以求安平君者,以齊之於燕也,茹肝涉血之仇耶。」《文選.丘遲.與陳伯之書》:「朱鮪涉血於友于,張繡剚刃於愛子。」