涉足
thiệp túc
Hán Việt: thiệp túc · Pinyin: shè zú
Tổng quan
đặt chân vào | bước vào | tham gia lần đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui đặt chân vào | bước vào | tham gia lần đầu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 進入某一領域或場所。如:「他為人正派,從不涉足不良場所。」「這家公司除了機械本業外,也涉足了醫療設備等業務。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指进入某一环境、境界或范围之中涉足社会|涉足其间|这片原始森林危机四伏,很少有人涉足。
Eng
- CC-CEDICT to set foot in|to step into|to become involved for the first time
- Cihui to set foot in; to step into; to become involved for the first time