涉險

shè xiǎn thiệp hiểm

Hán Việt: thiệp hiểm · Pinyin: shè xiǎn

Tổng quan

mạo hiểm | liên quan đến phiêu lưu

Cấu tạo: (thiệp) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạo hiểm | liên quan đến phiêu lưu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 步入險境,冒險。《三國演義》第八七回:「吾非不用汝二人,但恐以中年涉險,為蠻人所算,失其銳氣耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进入险要境地; 冒险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.进入险要境地。 2.冒险。

Eng

  • CC-CEDICT to take risks|involved in adventure
  • Cihui to take risks; involved in adventure