湧出
dũng xuất
Hán Việt: dũng xuất · Pinyin: yǒng chū
Tổng quan
phun ra | tràn ra | chảy ra dũng xuất (雜語)從地下涌出也。法華經寶塔品說,多寶塔自地下涌出。同涌出品說,恒沙大菩薩自地下涌出。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui phun ra | tràn ra | chảy ra dũng xuất (雜語)從地下涌出也。法華經寶塔品說,多寶塔自地下涌出。同涌出品說,恒沙大菩薩自地下涌出。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水流或物體大量出現。如:「不少礦泉水的製造廠商以天然湧出作為產品的標榜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"涌出"; 涌冒而出。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"涌出"。 2.涌冒而出。
Eng
- CC-CEDICT to gush|to gush out|to pour out
- Cihui 涌出 ǒngchū r.v. gush; gush/pour out
ja
- JMdict gushing out|welling up|springing up