湧泉

yǒng quán dũng tuyền

Hán Việt: dũng tuyền · Pinyin: yǒng quán

Tổng quan

suối phun uối ngầm, chảy vọt lên mặt đất. dũng tuyền dũng tuyền ☆Suối ngầm, chảy vọt lên mặt đất. dũng tuyền (術語)梵語修多羅Sūtra(常翻為經),含有五義,此其中之第三義。修多羅中之文義不盡,如石泉之流注也。法華玄義八曰:「三含涌泉者,從譬為名也。佛以四悉檀說法,文義無盡,法流不絕。」☸

Cấu tạo: (dũng) + (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suối phun uối ngầm, chảy vọt lên mặt đất. dũng tuyền dũng tuyền ☆Suối ngầm, chảy vọt lên mặt đất. dũng tuyền (術語)梵語修多羅Sūtra(常翻為經),含有五義,此其中之第三義。修多羅中之文義不盡,如石泉之流注也。法華玄義八曰:「三含涌泉者,從譬為名也。佛以四悉檀說法,文義無盡,法流不絕。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從下向上冒出的泉水。《漢書.卷六.武帝紀》:「秋七月,地震,往往湧泉出。」《西遊記》第二九回:「那國王心生煩惱,淚若湧泉。」也作「涌泉」。 2.位於兩腳足心的穴道。《西遊記》第三九回:「呼的一口氣,吹入咽喉,度下重樓,轉明堂,徑至丹田,從湧泉倒返泥垣宮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"涌泉"; 水向上喷出的泉; 中医针灸穴位名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"涌泉"。 2.水向上喷出的泉。 3.中医针灸穴位名。

Eng

  • CC-CEDICT gushing spring|see 湧泉穴|涌泉穴[yong3 quan2 xue2]
  • Cihui gushing spring; see 湧泉穴|涌泉穴

ja

  • JMdict bubbling spring|gushing spring|fountain