湧湍

yǒng tuān dũng thoan

Hán Việt: dũng thoan · Pinyin: yǒng tuān

Tổng quan

Cấu tạo: (dũng) + (thoan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水勢激急。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「憚涌湍之磕磕兮,聽波聲之洶洶。」《文選.潘岳.秋興賦》:「泉涌湍於石間兮,菊揚芳於崖澨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激流; 犹奔流。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.激流。 2.犹奔流。

Eng

  • Cihui 涌湍 ǒngtuān v.p. rapid and turbulent (of flowing water)