tuān thoan

Hán Việt: thoan · Pinyin: tuān

Tổng quan

nước chảy xiết

湍急 · 湍流 · 急湍 · 洪湍 · 湍决 · 湍回 · 湍怒 · 湍悍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuān
Hán Việtthoan
Quảng Đôngcyun2
Mân Namthuan1
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcjyen
Baxter-Sagarttʰˤor
Hán ngữ Thượng cổtʰˤor
Phản thiết吐玩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước chảy xiết.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 急流。如:「飛湍」、「奔湍」。南朝宋.謝靈運〈七里瀨〉詩:「孤客傷逝湍,徒旅苦奔峭。」_x000D_ [形]_x000D_ 水流迅急。如:「湍急」、「湍流」。《孟子.告子上》:「性猶湍水也,決諸東方則東流,決諸西方則西流。」唐.李白〈江上答崔宣城〉詩:「問我將何事,湍波歷幾重?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湍〈形〉 (形声。从水,聑声。本义水势急速) 同本义 湍,疾濑也。--《说文》 水湍悍--《史记·河渠书》。集解疾也。” 长濑湍流。--《楚辞·抽思》 稻生于水,而不能生于湍濑之流。--《淮南子·说山》。注急水也。” 又如湍水(急流的水);湍悍(水势急猛);湍急(水势急速);湍泷(形容水流急疾);湍涛(激荡的水流);湍瀑(水流急溅貌) 湍〈名〉 急流的水 急湍甚箭。--吴均《与朱元思书》 又如急湍(急流);湍洑(急流形成的旋涡);湍渚(急流中的小洲);湍鸣(急流的响声);湍驶(急速的流水);湍激(水流 湍tuān水势急,急流的水~流。急~。江流~急。 湍…

Eng

  • CC-CEDICT to rush (of water)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】他耑切【集韻】【韻會】【正韻】他官切,𠀤音煓。【說文】疾瀨也。【前漢·溝洫志】水湍悍難以行平地。【註】急流曰湍。 又【集韻】朱遄切,音專。水名,在酈縣。【山海經】荆山之首曰翼望之山,湍水出焉。 又【集韻】【類篇】𠀤吐玩切,音彖。亦疾瀨也。

Thuyết Văn

疾瀨也。 从水。耑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瀨、水流沙上也。疾瀨、瀨之急者也。趙注孟子曰。湍者、圜也。謂湍湍縈水也。趙語爲下文決東決西張本。 他耑切。十四部。

【湍】 (thoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: Tha chuyên thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 耑 (chuyên) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'an' Suy luận: than (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) lại (Nước chảy trên cát.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư