涎巾

tiên cân

Hán Việt: tiên cân

Tổng quan

con lừa, con lừa con, con chim con ((cũng) dickey bird), yếm giả (của áo sơ mi), cái tạp dề, ghế ngồi của người đánh xe, ghế ngồi của người hầu (ở phía sau xe); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ ngồi đằng sau xe (

Cấu tạo: 涎 (tiên) + 巾 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yếm
  • Biên soạn 涎巾 xiánjīn n. bib

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi dickey

Eng

  • Cihui 涎巾 xiánjīn n. bib

Từ liên quan

Gần nghĩa

巾侍 · 巾帼 · 巾幗 · 巾櫛 · 巾箱 · 涎水 · 涎沫 · 巾杜甫