涎水
tiên thủy
Hán Việt: tiên thủy · Pinyin: xián shuǐ
Tổng quan
Hán Việt: TIÊN, DIÊN THUỶ nước dãi; nước bọt
1.口水。
唾液、口水。如:「豐盛的食物擺在眼前,忍不住涎水直流。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nước dãi
- VietPhrases nước bọt
- Biên soạn 涎水 xiánshuǐ n. <topo.> saliva
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唾液、口水。如:「豐盛的食物擺在眼前,忍不住涎水直流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.口水。
Eng
- Cihui saliva
Đức
- Handedict Speichel, Spucke