涎涎鄧鄧

xián xián dèng dèng tiên tiên đặng đặng

Hán Việt: tiên tiên đặng đặng · Pinyin: xián xián dèng dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (tiên) + (đặng) + (đặng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.目光凝滯貪欲的樣子。元.石君寶《秋胡戲妻》第三折:「眼腦兒涎涎鄧鄧,手腳兒扯扯也那捽捽。」也作「涎鄧鄧」。 2.言語瑣碎、含糊不清的樣子。元.關漢卿《金線池》第三折:「閃的我孤孤另另,說的話涎涎鄧鄧。」