涎瞪瞪

xián dèng dèng tiên trừng trừng

Hán Việt: tiên trừng trừng · Pinyin: xián dèng dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (trừng) + (trừng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目光凝滯貪欲的樣子。《水滸傳》第四五回:「那和尚一頭接茶,兩隻眼涎瞪瞪的只顧看那婦人身上。」也作「涎鄧鄧」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"涎邓邓"; 说话时口沫飞溅的样子; 贪馋的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"涎邓邓"。 2.说话时口沫飞溅的样子。 3.贪馋的样子。