瞪
trừng
Hán Việt: trừng · Pinyin: dèng
Tổng quan
mở to mắt nhìn chằm chằm lườm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dèng |
|---|---|
| Hán Việt | trừng |
| Quảng Đông | caang1 |
| Mân Nam | tenn3 |
| Nhật Bản | MIHARU |
| Hàn Quốc | 징 |
| Chú âm | ㄉㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dreng |
| Phản thiết | 除庚切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trơ mắt, nhìn đờ mắt. Nguyễn Du [阮攸] : {Song nhãn trừng trừng không tưởng tượng, Khả liên đối diện bất tương tri} [雙眼瞪瞪空想像,可憐對面不相知] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Hai mắt trừng trừng luống tưởng tượng, Đáng thương đối mặt chẳng hay nhau.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.惡意的看人。常表示憤恨或不滿。如:「這個路人很不高興的瞪了對方一眼。」 2.睜大眼睛直視。如:「他把眼睛都瞪圓了。」《晉書.卷九四.隱逸列傳.郭文》:「文瞪眸不轉,跨躡華堂如行林野。」 [副] 怒目而視。《舊唐書.卷一九○.文苑列傳下.杜甫》:「甫性褊躁,無器度,恃恩放恣,常憑醉登武之床,瞪視武曰:『嚴挺之乃有此兒。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞪 睁大眼睛直视 瞪,直视貌。--《广韵》 文瞪眸不转。--《晋书·郭文传》 齐首目以瞪眄。(眄斜视)--王延寿《鲁灵光殿赋》 又如瞪目(睁大眼睛直视);瞪瞪(睁大眼睛直视的样子;发呆的样子) 瞪 用力睁大 瞪,怒目直视貌。--《玉篇》 往往瞪视而诟詈之。--《宋史·盛度传》 又如瞪瞢(视而不见的样子);瞪愕(张目吃惊的样子) 瞪 dèng ①用力睁大(眼睛)。 ②睁大眼睛注视,表示不满。
Eng
- CC-CEDICT to open (one's eyes) wide|to stare at|to glare at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直庚切【集韻】【韻會】【正韻】除庚切,𠀤音棖。直視也。【晉書·郭文傳】瞪眸不轉,跨躡華堂,如行林野。【唐書·杜甫傳】甫嘗醉登嚴武牀,瞪視曰:嚴挺之乃有此兒。【宋史·盛度傳】度體肥,艱於拜起,賔客有拜之者,則瞪視而詬詈之。 又【廣韻】宅耕切,音橙。又【廣韻】直陵切【集韻】持陵切,𠀤音澄。又【廣韻】丈證切【集韻】【韻會】澄應切,𠀤澄去聲。義𠀤同。【集韻】與盯眙同。【正字通】通作瞠。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 覴 · 瞠 · 覴 · 眙 · 瞠